số nguyên
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ (Toán học):
- Số tạo thành bởi một hay nhiều đơn vị gộp lại: Một số thuộc tập hợp các số không có phần thập phân hoặc phân số, bao gồm số nguyên dương, số nguyên âm và số không.
- Số thuộc tập hợp Z: Trong toán học hiện đại, "số nguyên" chỉ các phần tử của tập hợp Z = {..., -3, -2, -1, 0, 1, 2, 3, ...}.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Các số 1, -5, 0, 12 đều là số nguyên.
- Trong phép tính này, kết quả phải là một số nguyên.
- Tập hợp số nguyên bao gồm số nguyên dương, số nguyên âm và số 0.
Các cách sử dụng nâng cao
"Số nguyên tố": Một số nguyên lớn hơn 1 và chỉ chia hết cho 1 và chính nó.
- 2, 3, 5, 7 là những số nguyên tố đầu tiên.
"Số nguyên dương": Các số nguyên lớn hơn 0 (1, 2, 3,...).
- Số lượng học sinh trong lớp luôn là một số nguyên dương.
"Số nguyên âm": Các số nguyên nhỏ hơn 0 (-1, -2, -3,...).
- Nhiệt độ dưới 0 độ C được biểu diễn bằng số nguyên âm.
Biến thể và từ gần giống
- Số tự nhiên (danh từ): Tập hợp các số nguyên không âm (0, 1, 2, 3,...). Đôi khi được định nghĩa là các số nguyên dương (1, 2, 3,...).
- Số hữu tỉ (danh từ): Số có thể biểu diễn dưới dạng phân số a/b, trong đó a và b là các số nguyên và b khác 0.
- Số thực (danh từ): Tập hợp số bao gồm số hữu tỉ và số vô tỉ, trong đó tập hợp số nguyên là một tập con.
Từ đồng nghĩa
- Số tròn (trong ngữ cảnh thông thường, không chính thức): Thường dùng để chỉ số nguyên, đặc biệt khi nói về các con số không có phần lẻ.
- Hãy cho tôi một con số tròn để dễ tính toán.
Các cụm từ liên quan
Tập hợp số nguyên: Chỉ toàn bộ nhóm các số nguyên, ký hiệu là Z.
- Tính chất này đúng với mọi phần tử trong tập hợp số nguyên.
Phép toán trên số nguyên: Các phép tính như cộng, trừ, nhân, chia (với số chia khác 0) giữa các số nguyên.
- Học sinh tiểu học bắt đầu học các phép toán trên số nguyên.
Thành ngữ liên quan
(Không có thành ngữ phổ biến trực tiếp liên quan đến thuật ngữ toán học "số nguyên")
- (toán) Số tạo thành bởi một hay nhiều đơn vị gộp lại.